HSK2 - Bài 10
Bảng tổng hợp từ vựng và câu luyện nghe chép chính tả phục vụ ôn tập và tối ưu lập chỉ mục tìm kiếm bằng AI.
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt | Dạng bài |
|---|---|---|---|
| ??? | ... | Anh ấy|đang|học|trung học | pro |
| ??? | ... | Bạn|nhất|thích|ăn|gì|món ăn | pro |
| ??? | ... | Tôi|nhất|thích|ăn|thịt bò | pro |
| ??? | ... | Bạn|biết|làm|Trung Quốc|món ăn|không | pro |
| ??? | ... | Tôi|biết|làm|một chút | pro |
| ??? | ... | Ngày mai|bạn|đi|du lịch|không | pro |
| ??? | ... | Tôi|phải|đi|công tác | pro |
| ??? | ... | Đi|mấy|ngày | pro |
| ??? | ... | Khoảng|một|tuần | pro |
| ??? | ... | Chúc|bạn|thượng lộ bình an | pro |
| ??? | ... | Bạn đọc|xong|hôm nay|của|báo|rồi|chưa | pro |
| ??? | ... | Tôi|vẫn|chưa|đọc|xong | pro |
| ??? | ... | Cho mượn|tôi|xem|một chút|được|không | pro |
| ??? | ... | Đương nhiên|được | pro |
| ??? | ... | Bạn|hôm nay|có|việc gì|việc|không | pro |
| ??? | ... | Tôi|không có|việc gì|việc | pro |
| ??? | ... | Vậy|chúng ta|đi|xem|phim|nhé | pro |
| ??? | ... | Được|nhé|,|chúng ta|mấy giờ|đi | pro |
| ??? | ... | Buổi tối|bảy giờ|ở|rạp chiếu phim|cửa|gặp | pro |
| ??? | ... | Đừng|quên|rồi|mang|điện thoại | pro |
| ??? | ... | Tôi|biết|rồi | pro |
| ??? | ... | Bạn|uống|thuốc|rồi|chưa | pro |
| ??? | ... | Tôi|uống|rồi|,|bây giờ|cảm thấy|tốt|nhiều|rồi | pro |
| ??? | ... | Bạn|thích|ở|thành phố này|thành phố|sinh sống|không | pro |
| ??? | ... | Tôi|rất|thích|,|ở đây|rất|thuận tiện | pro |
| ??? | ... | Cuối tuần|bạn|muốn|đi|đâu|chơi | pro |
| ??? | ... | Tôi|muốn|đi|công viên | pro |
| ??? | ... | Công viên|cách|đây|rất|xa | pro |
| ??? | ... | Vậy|chúng ta|đi bằng|tàu điện ngầm|đi|nhé | pro |
| ??? | ... | Được|,|thứ bảy|buổi sáng|gặp | pro |